độc trụ

độc trụ

Một cột đá độc trụ đứng sừng sững giữa quảng trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cột đơn độc, cột riêng lẻ: "độc trụ" chỉ một cột đứng một mình, không cột khác kèm theo, thường được dùng trong kiến trúc cổ hoặc các công trình tôn giáo.
    • Hình ảnh ẩn dụ: "độc trụ" còn được dùng để chỉ một người hoặc vật đứng một mình, chịu trách nhiệm hoặc làm trụ cột trong một tập thể.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • Đơn độc, một mình: Mô tả trạng thái chỉ một cột hoặc một yếu tố duy nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ngôi chùa cổ một độc trụ chống đỡ mái. (Ngôi chùa cổ một cột đơn độc chống đỡ mái.)
    • Trong kiến trúc, độc trụ thường tạo điểm nhấn. (Trong kiến trúc, cột riêng lẻ thường tạo điểm nhấn.)
  • Tính từ:

    • Cây cầu độc trụ này rất hiếm thấy. (Cây cầu chỉ một trụ đỡ này rất hiếm thấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "độc trụ chống trời": hình ảnh ẩn dụ chỉ người hoặc vật vai trò trụ cột, gánh vác trách nhiệm lớn lao.

    • Trong gia đình, anh ấy độc trụ chống trời. (Trong gia đình, anh ấy trụ cột gánh vác mọi việc.)
  • "độc trụ trong kiến trúc": thuật ngữ chuyên ngành chỉ loại cột đơn lẻ trong công trình.

    • Chùa Một Cột dụ điển hình của độc trụ trong kiến trúc Việt Nam. (Chùa Một Cột dụ điển hình của cột đơn lẻ trong kiến trúc Việt Nam.)
Biến thể từ gần giống
  • Trụ (danh từ): cột, vật hình cột dùng để chống đỡ.

    • Cây trụ tông này rất vững chãi. (Cây cột tông này rất vững chãi.)
  • Độc lập (tính từ): riêng rẽ, không phụ thuộc.

    • Đất nước giành được độc lập. (Đất nước giành được sự tự do, riêng rẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Cột đơn: cột đứng một mình.
  • Trụ một: cột đơn độc.
Thành ngữ liên quan
  • Độc trụ chống trời: chỉ người hoặc vật sức mạnh vượt trội, gánh vác trọng trách.
    • Ông ấy độc trụ chống trời trong công ty. (Ông ấy người chịu trách nhiệm chính trong công ty.)